570 Quốc Lộ 13 ,Phường Hiệp Bình Phước , Quận Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

THACO TOWNER990-990KG

Trang chủ » Phương tiện » THACO TOWNER990-990KG

THACO TOWNER990-990KG

THACO TOWNER990-990KG

GIỚI THIỆU

Thaco Towner 990 được trang bị động cơ tiêu chuẩn khí thải Euro 4, công nghệ Nhật Bản K14B-A công suất 95Ps, dung tích xi lanh 1,372 cc. Đây là dòng động cơ phun xăng điện tử đa điểm, vận hành mạnh mẽ, ít tiêu hao nhiên liệu, độ bền cao, giúp khai thác tối đa khả năng chuyên chở, tăng hiệu quả kinh tế. Với ưu thế nhỏ gọn, công suất lớn, Thaco Towner 990 được tăng sức kéo và khả năng leo dốc, tăng tốc nhanh hơn phù hợp khi vận hành trên đường cao tốc cũng như đường địa hình phức tạp, đáp ứng nhu cầu vận chuyển của nhiều đối tượng khách hàng ở những vùng miền có điều kiện giao thông đa dạng.

NGOẠI THẤT

Nắp Capo

Đèn pha Halogen

Đèn hậu

 

 

 

 

 

 

NỘI THẤT

 

Đồng hồ thiết kế tinh tế

La phông trần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM

Động cơ 95 Ps – Công nghệ Nhật Bản
Động cơ vỏ hợp kim nhôm, trọng lượng nhẹ, tản nhiệt tốt, độ bền cao.
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4, tiết kiệm nhiên liệu.
Dung tích Xi lanh: 1,372 cc
Công suất: 95 Ps/6,000 (vòng/phút)
Momen xoắn: 115 N.m/3,200 (vòng/phút)

Bộ xúc tác khí thải

Bộ điều chỉnh lực phanh theo tải trọng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Hệ thống treo trước kiểu độc lập

Lốp dự phòng

Nhíp sau

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TỔNG QUAN
Hãng xe TOWNER
Loại xe Thaco Towner
Mẫu xe THACO TOWNER990
Kích thước tổng thể 4405 x 1550 x 1930
Chiều dài cơ sở 2740
Khoảng sáng gầm xe 190
Khối lượng không tải 930
Khối lượng toàn bộ 2050
Tổng số hành khách 2
Tốc độ tối đa 105
Bán kính quay vòng 5,5
Khả năng leo dốc 31,8
Kích thước lọt lòng thùng
Tải trọng
ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM
Khung gầm Bộ điều chỉnh lực phanh theo tải trọn
Tên động cơ Suzuki K14B-A
Loại động cơ Xăng, 4 xilanh, 04 kỳ, phun xăng điện tử
Dung tích xi lanh 1372
Đường kính / hành trình piston 73 x 82
Công suất cực đại 95 / 6000
Moment xoắn cực đại 115 / 3200
Kích thước bình xăng 37
Mức tiêu hao nhiên liệu 7L/100KM
Tiêu chuẩn khí thải EURO4
HỘP SỐ & LY HỢP
Loại ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí
Thông tin hộp số Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi
Tỷ số truyền chính ih1=4,425; ih2=2,304; ih3=1,674; ih4=1,264; ih5=1,000; iR=5,151
Tỷ số truyền cuối 4.3
LỐP XE
Thông số lốp trước 5.50 - 13
Vết bánh trước 1310
Thông số lốp sau 5.50 - 13
Vết bánh sau 1310
THÔNG TIN KHÁC
Hệ thống lái Bánh răng, thanh răng
Hệ thống phanh - Phanh thủy lực, trợ lực chân không. - Cơ cấu phanh: Trước đĩa; sau tang trống
Hệ thống treo trước - Độc lập, lò xo trụ. - Giảm chấn thuỷ lực
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.

0707 020 994