570 Quốc Lộ 13 ,Phường Hiệp Bình Phước , Quận Thủ Đức, Tp Hồ Chí Minh

KIA NEW FRONTIER K250

Trang chủ » Phương tiện » KIA NEW FRONTIER K250

KIA NEW FRONTIER K250

KIA NEW FRONTIER K250

GIỚI THIỆU

Kia New Frontier – Xe tải nhẹ máy dầu thế hệ mới, tải trọng từ 990kg đến dưới 2,5 tấn, chất lượng bền bỉ và năng động; Thiết kế hiện đại, trang bị nhiều tiện ích như đối với xe ô tô du lịch; được sơn nhúng tĩnh điện toàn phần, sơn màu theo công nghệ sơn Metalic. Kia New Frontier – Trang bị động cơ HYUNDAI D4CB –tiêu chuẩn khí thải Euro 4 thân thiện với môi trường, tiết kiệm nhiên liệu với hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử Comon Rail; Hộp số: 06 tiến + 01 lùi. Kia New Frontier – Tiêu chuẩn chất lượng KIA toàn cầu; Chế độ bảo hành 03 năm hoặc 100.000km.

NGOẠI THẤT

Mặt ca lăng mạ Crom sang trọng

Đèn Halogen

Nắp Capo
Bố trí hợp lý, thuận tiện bảo dưỡng

 

 

 

 

 

 

NỘI THẬT 

Vô lăng Điều chỉnh tùy theo tư thế người lái

Đồng hồ táp lô Hiển thị đầy đủ thông tin

Audio, USB, MP3, quạt gió cabin

 

 

 

 

 

 

ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM

Hộp số vỏ nhôm, 6 số tiến 1 số lùi

Cơ cấu điều chỉnh lực phanh

Hệ thống hồi lưu khí thải EGR

Commen Rail Diesel in-jection
Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử CRDI (Commen Rail Diesel in-jection)

Động cơ Hyundai D4CB-CRDi
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Công suất cực đại: 130/3.800
Momen xoắn cực đại: 255/1.500 – 3.500
Dung tích xi lanh: 2,497 cc

Cơ cấu phanh đĩa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TỔNG QUAN
Hãng xe KIA
Loại xe Kia New Frontier
Mẫu xe KIA NEW FRONTIER K250
Kích thước tổng thể 5605 x 1780 x 2080
Chiều dài cơ sở 2810
Khoảng sáng gầm xe 160
Khối lượng không tải 2070
Khối lượng toàn bộ 4755
Tổng số hành khách 3
Tốc độ tối đa 107
Bán kính quay vòng 5,8
Khả năng leo dốc 26,6
Kích thước lọt lòng thùng
Tải trọng
ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM
Khung gầm Cơ cấu điều chỉnh lực phanh
Tên động cơ Hyundai D4CB-CRDi
Loại động cơ Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.
Dung tích xi lanh 2497
Đường kính / hành trình piston 91 x 96
Công suất cực đại 130 / 3800
Moment xoắn cực đại 255/1500 – 3500
Kích thước bình xăng 65l
Mức tiêu hao nhiên liệu 9L/KM
Tiêu chuẩn khí thải EURO4
HỘP SỐ & LY HỢP
Loại ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.
Thông tin hộp số Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền chính ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000; ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814
Tỷ số truyền cuối 4,181
LỐP XE
Thông số lốp trước 6.50R16
Vết bánh trước 1470
Thông số lốp sau 5.50R13
Vết bánh sau 1270
THÔNG TIN KHÁC
Hệ thống lái Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh Đĩa/ Tang trống, thủy lực, trợ lực chân không Trang bị an toàn: ABS, ESC
Hệ thống treo trước
Hệ thống treo sau

0707 020 994